mê-tan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mê-tan (Danh từ)

Mê-tan là một trạng thái hoặc tình huống thể hiện sự lơ đãng, không chú ý đến những điều xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem phim, tôi hoàn toàn mê-tan với câu chuyện và quên hết mọi thứ khác."
  • 2."Có lúc, khi làm việc, tôi cũng bị mê-tan và không chú ý đến thời gian."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ấy có vẻ mê-tan và không nghe thấy ý kiến của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "mê-tan"

Lưu ý về danh từ

"mê-tan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mê-tan"

mê-tan là danh từ trong tiếng Việt. Mê-tan là một trạng thái hoặc tình huống thể hiện sự lơ đãng, không chú ý đến những điều xung quanh. Ví dụ: "Khi xem phim, tôi hoàn toàn mê-tan với câu chuyện và quên hết mọi thứ khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này