mày râu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mày râu (Danh từ)

Lông mày và râu, thường được sử dụng để chỉ phái mạnh, thể hiện khí phách và bản lĩnh khác với giới phụ nữ yếu đuối.

Ví dụ (2)
  • 1."Phái mày râu luôn cần thể hiện bản lĩnh của mình."
  • 2."Trong xã hội, phái mày râu thường được kỳ vọng có trách nhiệm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mày râu"

Lưu ý về danh từ

"mày râu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mày râu"

mày râu là danh từ trong tiếng Việt. Lông mày và râu, thường được sử dụng để chỉ phái mạnh, thể hiện khí phách và bản lĩnh khác với giới phụ nữ yếu đuối. Ví dụ: "Phái mày râu luôn cần thể hiện bản lĩnh của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này