má bánh đúc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: má bánh đúc (Danh từ)

Dùng để chỉ má phinh phính, tròn đầy, thường ám chỉ sự đáng yêu, mũm mĩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có gương mặt dễ thương với đôi má bánh đúc."
  • 2."Trẻ con thường có má bánh đúc nhìn rất dễ mến."

Lưu ý khi sử dụng "má bánh đúc"

Lưu ý về danh từ

"má bánh đúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "má bánh đúc"

má bánh đúc là danh từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ má phinh phính, tròn đầy, thường ám chỉ sự đáng yêu, mũm mĩm. Ví dụ: "Cô ấy có gương mặt dễ thương với đôi má bánh đúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này