mày mò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mày mò (Động từ)

Dò tìm một cách kiên nhẫn và tỉ mỉ để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Mày mò mãi rồi cũng làm được."
  • 2."Anh ấy mày mò sửa chiếc xe cũ suốt cả buổi chiều."
  • 3."Cô bé mày mò với các mảnh ghép, cuối cùng cũng lắp được bức tranh."
  • 4."Họ mày mò học tiếng Anh qua sách vở và video trên mạng."

Lưu ý khi sử dụng "mày mò"

Lưu ý về động từ

"mày mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mày mò"

mày mò là động từ trong tiếng Việt. Dò tìm một cách kiên nhẫn và tỉ mỉ để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Mày mò mãi rồi cũng làm được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này