mày đay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mày đay (Danh từ)

Hiện tượng nổi từng đám trên da, gây ngứa ngáy, thường do dị ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân tay nổi đầy mày đay."
  • 2."Mỗi lần ăn hải sản, tôi thường bị mày đay."
  • 3."Mày đay khiến tôi cảm thấy rất khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "mày đay"

Lưu ý về danh từ

"mày đay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mày đay"

mày đay là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng nổi từng đám trên da, gây ngứa ngáy, thường do dị ứng. Ví dụ: "Chân tay nổi đầy mày đay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này