mày ngài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mày ngài (Danh từ)

Từ dùng để chỉ lông mày rậm của người đàn ông, to và cong như hình con tằm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Râu hùm, hàm én, mày ngài, Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao.""
  • 2."Gương mặt của anh ấy thật cuốn hút với mày ngài đặc biệt."
  • 3."Trong thơ ca, mày ngài thường được miêu tả như một biểu tượng của bậc trượng phu."

Lưu ý khi sử dụng "mày ngài"

Lưu ý về danh từ

"mày ngài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mày ngài"

mày ngài là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ lông mày rậm của người đàn ông, to và cong như hình con tằm. Ví dụ: ""Râu hùm, hàm én, mày ngài, Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này