mày mặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: mày mặt (Danh từ)
(Ít dùng) tương tự như mặt mày.
- 1."Mặt mày"
- 2."Cái tát làm tối tăm cả mày mặt."
- 3."Đúng là một cái mày mặt buồn."
Lưu ý khi sử dụng "mày mặt"
Lưu ý về danh từ
"mày mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "mày mặt"
mày mặt là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) tương tự như mặt mày. Ví dụ: "Mặt mày"
Từ liên quan
màu sắc
Tính chất đặc thù của vật thể được nhận biết qua thị giác.
mày
(Văn chương) từ dùng để chỉ lông mày.
mày mò
Dò tìm một cách kiên nhẫn và tỉ mỉ để thực hiện một công việc nào đó.
mày ngài
Từ dùng để chỉ lông mày rậm của người đàn ông, to và cong như hình con tằm.
mày râu
Lông mày và râu, thường được sử dụng để chỉ phái mạnh, thể hiện khí phách và bản lĩnh khác với giới phụ nữ yếu đuối.
mày đay
Hiện tượng nổi từng đám trên da, gây ngứa ngáy, thường do dị ứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.