Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Phương ngữ) từ dùng để xưng hô với mẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Con gọi má ơi!"
  • 2."Má ơi, con về rồi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Bộ phận của nhiều loại vật, thường có hình dạng phẳng và đối xứng nhau ở hai bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Má phanh giúp xe dừng lại hiệu quả."
  • 2."Má giày tạo dáng cho đôi giày thêm nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"má" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "má" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

má là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để xưng hô với mẹ. Ví dụ: "Con gọi má ơi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này