máy nhắn tin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy nhắn tin (Danh từ)

Thiết bị thu vô tuyến nhỏ gọn, dễ mang theo, dùng để nhận tin nhắn từ người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua một cái máy nhắn tin mới để tiện liên lạc."
  • 2."Máy nhắn tin giúp tôi không bỏ lỡ bất kỳ thông điệp quan trọng nào."

Lưu ý khi sử dụng "máy nhắn tin"

Lưu ý về danh từ

"máy nhắn tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy nhắn tin"

máy nhắn tin là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị thu vô tuyến nhỏ gọn, dễ mang theo, dùng để nhận tin nhắn từ người khác. Ví dụ: "Tôi đã mua một cái máy nhắn tin mới để tiện liên lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này