máy nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy nước (Danh từ)

Thiết bị dùng để cung cấp nước, thường được sử dụng trong gia đình hoặc công cộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình vừa mua một cái máy nước mới cho gia đình."
  • 2."Cái máy nước này rất tiện lợi, mình chỉ cần ấn nút là có nước nóng."
  • 3."Trong công ty có một máy nước lạnh, ai cũng thích dùng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: máy nước (Danh từ)

Cách gọi khác về những thiết bị lọc nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy nước có chức năng lọc rất tốt, mình không phải lo về nước uống nữa."
  • 2."Chi phí cho máy nước không quá cao nhưng rất cần thiết."
  • 3."Mấy năm trước tôi đã lắp đặt một máy nước trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "máy nước"

Lưu ý về danh từ

"máy nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máy nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máy nước"

máy nước là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để cung cấp nước, thường được sử dụng trong gia đình hoặc công cộng. Ví dụ: "Mình vừa mua một cái máy nước mới cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này