máy móc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy móc (Danh từ)

Từ chỉ máy móc, thiết bị trong sản xuất hoặc sử dụng chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy móc vẫn hoạt động tốt."
  • 2."Nhà máy được trang bị máy móc hiện đại."
  • 3."Chúng tôi cần bảo trì máy móc thường xuyên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: máy móc (Tính từ)

Chỉ sự thiếu linh hoạt và sáng tạo, thường chỉ những hành động làm theo đúng quy định mà không có sự suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Áp dụng một cách máy móc."
  • 2."Cách làm việc máy móc."
  • 3."Sự giáo dục máy móc không khuyến khích tư duy sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "máy móc"

Lưu ý về tính từ

"máy móc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"máy móc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máy móc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máy móc"

máy móc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ máy móc, thiết bị trong sản xuất hoặc sử dụng chung. Ví dụ: "Máy móc vẫn hoạt động tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này