máy nổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy nổ (Danh từ)

Máy nổ là một loại máy móc sử dụng động cơ đốt trong để tạo ra năng lượng, thường được dùng trong các phương tiện giao thông, máy móc xây dựng hoặc máy phát điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc máy nổ này rất mạnh, nó có thể kéo được cả một chiếc xe tải."
  • 2."Trong bữa tiệc hôm qua, âm thanh máy nổ từ xe ô tô làm ồn cả khu vực."
  • 3."Khi sử dụng máy nổ để cắt bê tông, bạn cần đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt."

Lưu ý khi sử dụng "máy nổ"

Lưu ý về danh từ

"máy nổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy nổ"

máy nổ là danh từ trong tiếng Việt. Máy nổ là một loại máy móc sử dụng động cơ đốt trong để tạo ra năng lượng, thường được dùng trong các phương tiện giao thông, máy móc xây dựng hoặc máy phát điện. Ví dụ: "Chiếc máy nổ này rất mạnh, nó có thể kéo được cả một chiếc xe tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này