máy may

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy may (Danh từ)

Máy dùng để khâu vải hoặc các chất liệu khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy sử dụng máy may để thực hiện các thiết kế thời trang."
  • 2."Máy may đã giúp tôi hoàn thành chiếc áo nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "máy may"

Lưu ý về danh từ

"máy may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy may"

máy may là danh từ trong tiếng Việt. Máy dùng để khâu vải hoặc các chất liệu khác. Ví dụ: "Cô ấy sử dụng máy may để thực hiện các thiết kế thời trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này