máy mó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: máy mó (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái giống như việc mó máy.

Ví dụ (2)
  • 1."Mó máy trong công việc."
  • 2."Chúng ta cần mó máy để tránh sai sót."

Lưu ý khi sử dụng "máy mó"

Lưu ý về động từ

"máy mó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "máy mó"

máy mó là động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái giống như việc mó máy. Ví dụ: "Mó máy trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này