máy mó
Định nghĩa
Nghĩa 1: máy mó (Động từ)
Hành động hoặc trạng thái giống như việc mó máy.
- 1."Mó máy trong công việc."
- 2."Chúng ta cần mó máy để tránh sai sót."
Lưu ý khi sử dụng "máy mó"
Lưu ý về động từ
"máy mó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "máy mó"
máy mó là động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái giống như việc mó máy. Ví dụ: "Mó máy trong công việc."
Từ liên quan
máy liên hợp
Tổ hợp máy bao gồm nhiều thiết bị, có khả năng thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.
máy lạnh
(Khẩu ngữ) thiết bị điều hòa không khí, thường dùng để làm mát không gian sống.
máy may
Máy dùng để khâu vải hoặc các chất liệu khác.
máy móc
Từ chỉ máy móc, thiết bị trong sản xuất hoặc sử dụng chung.
máy nhắn tin
Thiết bị thu vô tuyến nhỏ gọn, dễ mang theo, dùng để nhận tin nhắn từ người khác.
máy nói
Một thuật ngữ cũ, dùng trong khẩu ngữ để chỉ điện thoại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.