mày
Định nghĩa
Nghĩa 1: mày (Danh từ)
(Văn chương) từ dùng để chỉ lông mày.
- 1."Mặt ủ, mày chau."
- 2."Cô ấy có đôi mày thẳng và sắc nét."
Nghĩa 2: mày (Danh từ)
(Phương ngữ) chỉ vảy ốc.
- 1."Trong món ăn này có nhiều mày ốc ngon."
Nghĩa 3: mày (Đại từ)
Từ dùng để gọi người ngang hàng hoặc người cấp dưới, thể hiện sự thân mật hoặc coi thường.
- 1."Mai mày đến tao chơi."
- 2."Không thầy đố mày làm nên (tng)."
- 3."Mày có biết chuyện gì đã xảy ra không?"
Lưu ý khi sử dụng "mày"
Lưu ý về danh từ
"mày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mày" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mày"
mày là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ dùng để chỉ lông mày. Ví dụ: "Mặt ủ, mày chau."
Từ liên quan
màu nước
Chất liệu hội họa dạng dẻo, được pha với nước để tạo ra màu vẽ.
màu phấn
Màu bột được nén thành hình thỏi, có thể dùng để vẽ trực tiếp lên giấy.
màu sắc
Tính chất đặc thù của vật thể được nhận biết qua thị giác.
mày mò
Dò tìm một cách kiên nhẫn và tỉ mỉ để thực hiện một công việc nào đó.
mày mặt
(Ít dùng) tương tự như mặt mày.
mày ngài
Từ dùng để chỉ lông mày rậm của người đàn ông, to và cong như hình con tằm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.