mày

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mày (Danh từ)

(Văn chương) từ dùng để chỉ lông mày.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt ủ, mày chau."
  • 2."Cô ấy có đôi mày thẳng và sắc nét."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mày (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ vảy ốc.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong món ăn này có nhiều mày ốc ngon."
3
Đại từ

Nghĩa 3: mày (Đại từ)

Từ dùng để gọi người ngang hàng hoặc người cấp dưới, thể hiện sự thân mật hoặc coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mai mày đến tao chơi."
  • 2."Không thầy đố mày làm nên (tng)."
  • 3."Mày có biết chuyện gì đã xảy ra không?"

Lưu ý khi sử dụng "mày"

Lưu ý về danh từ

"mày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mày" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mày"

mày là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ dùng để chỉ lông mày. Ví dụ: "Mặt ủ, mày chau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này