màu sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màu sắc (Danh từ)

Tính chất đặc thù của vật thể được nhận biết qua thị giác.

Ví dụ (4)
  • 1."Màu sắc dân tộc"
  • 2."Màu sắc tôn giáo"
  • 3."Màu sắc của bầu trời vào lúc hoàng hôn rất đẹp."
  • 4."Trẻ em thường thích những màu sắc tươi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "màu sắc"

Lưu ý về danh từ

"màu sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màu sắc"

màu sắc là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất đặc thù của vật thể được nhận biết qua thị giác. Ví dụ: "Màu sắc dân tộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này