mây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mây (Danh từ)

Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Mây đen kéo mù trời."
  • 2."Đám mây."
  • 3."Trời có nhiều mây nên có thể sắp mưa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mây (Danh từ)

Cây leo với lá xẻ thùy sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường được sử dụng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghế mây."
  • 2."Roi mây."
  • 3."Chúng tôi dùng mây để đan chiếc giỏ."

Lưu ý khi sử dụng "mây"

Lưu ý về danh từ

"mây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mây"

mây là danh từ trong tiếng Việt. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. Ví dụ: "Mây đen kéo mù trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này