mây mưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mây mưa (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) mây và mưa; thường dùng để chỉ thú vui xác thịt.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bóng gương lấp ló trong mành, Cỏ cây cũng muốn nổi tình mây mưa.""
  • 2."Chuyện tình của họ cũng đầy mây mưa như những bài thơ lãng mạn."
  • 3."Cuộc sống không chỉ có mây mưa mà còn có cả những giây phút bình yên."

Lưu ý khi sử dụng "mây mưa"

Lưu ý về danh từ

"mây mưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mây mưa"

mây mưa là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) mây và mưa; thường dùng để chỉ thú vui xác thịt. Ví dụ: ""Bóng gương lấp ló trong mành, Cỏ cây cũng muốn nổi tình mây mưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này