mâu thuẫn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mâu thuẫn (Danh từ)

Tình trạng hai mặt đối lập phát triển theo chiều trái ngược nhau ở bên trong một sự vật, dẫn đến sự biến đổi và phát triển của nó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự thống nhất của mâu thuẫn trong tự nhiên là điều thú vị."
  • 2."Mâu thuẫn giữa lợi ích cá nhân và tập thể thường xảy ra trong công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: mâu thuẫn (Động từ)

Xung đột, chống chọi hay phủ định lẫn nhau giữa các yếu tố.

Ví dụ (2)
  • 1."Mâu thuẫn gay gắt với nhau khiến cuộc tranh luận trở nên căng thẳng."
  • 2."Họ thường xuyên mâu thuẫn về cách giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "mâu thuẫn"

Lưu ý về động từ

"mâu thuẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mâu thuẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mâu thuẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mâu thuẫn"

mâu thuẫn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng hai mặt đối lập phát triển theo chiều trái ngược nhau ở bên trong một sự vật, dẫn đến sự biến đổi và phát triển của nó. Ví dụ: "Sự thống nhất của mâu thuẫn trong tự nhiên là điều thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này