mân mê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mân mê (Động từ)

Hành động sờ, nắn nhẹ, vê một cách từ từ bằng các đầu ngón tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Mân mê tà áo."
  • 2."Cô bé mân mê sợi dây chuyền trong tay."
  • 3."Ông lão mân mê cuốn sách cũ trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "mân mê"

Lưu ý về động từ

"mân mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mân mê"

mân mê là động từ trong tiếng Việt. Hành động sờ, nắn nhẹ, vê một cách từ từ bằng các đầu ngón tay. Ví dụ: "Mân mê tà áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này