mâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mâu (Danh từ)

Khí giới cổ xưa, có cán dài, mũi nhọn và được uốn cong, dùng để đâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mâu được sử dụng trong các trận chiến thời cổ đại."
  • 2."Những chiếc mâu này thường được chế tác tinh xảo và mang ý nghĩa biểu tượng trong nghi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "mâu"

Lưu ý về danh từ

"mâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mâu"

mâu là danh từ trong tiếng Việt. Khí giới cổ xưa, có cán dài, mũi nhọn và được uốn cong, dùng để đâm. Ví dụ: "Mâu được sử dụng trong các trận chiến thời cổ đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này