mây khói

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mây khói (Danh từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ mây và khói, thường được sử dụng để ví von cho những điều bỗng chốc tan biến, không còn gì nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bao nhiêu hi vọng đều tan thành mây khói."
  • 2."Tất cả những kỷ niệm đẹp của họ giờ đây chỉ còn là mây khói."

Lưu ý khi sử dụng "mây khói"

Lưu ý về danh từ

"mây khói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mây khói"

mây khói là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ mây và khói, thường được sử dụng để ví von cho những điều bỗng chốc tan biến, không còn gì nữa. Ví dụ: "Bao nhiêu hi vọng đều tan thành mây khói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này