mân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mân (Động từ)

Hành động sờ và vê nhẹ bằng các đầu ngón tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay mân từng sợi tóc."
  • 2."Cô ấy mân chiếc nhẫn trên tay một cách thư giãn."
  • 3."Bé mân những bông hoa nhỏ trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "mân"

Lưu ý về động từ

"mân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mân"

mân là động từ trong tiếng Việt. Hành động sờ và vê nhẹ bằng các đầu ngón tay. Ví dụ: "Tay mân từng sợi tóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này