máu khô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu khô (Danh từ)

Máu đã khô lại, thường là do không còn độ ẩm hoặc qua một thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên sàn nhà có một vết máu khô, chứng tỏ có điều gì đó đã xảy ra."
  • 2."Khi kiểm tra, bác sĩ phát hiện máu khô trên áo của bệnh nhân."
  • 3."Máu khô có thể gây khó khăn cho việc làm sạch vết thương."

Lưu ý khi sử dụng "máu khô"

Lưu ý về danh từ

"máu khô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máu khô"

máu khô là danh từ trong tiếng Việt. Máu đã khô lại, thường là do không còn độ ẩm hoặc qua một thời gian dài. Ví dụ: "Trên sàn nhà có một vết máu khô, chứng tỏ có điều gì đó đã xảy ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này