máu mê

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu mê (Danh từ)

Sự đam mê, yêu thích một điều gì đó đến mức say mê, không thể rời xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có máu mê với hội họa, nên thường xuyên tham gia các lớp học vẽ."
  • 2."Anh ấy thật sự có máu mê bóng đá, mỗi cuối tuần đều đi xem trận đấu."
  • 3."Máu mê du lịch khiến tôi luôn muốn khám phá những địa điểm mới mỗi năm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: máu mê (Tính từ)

Chỉ những người có tính chất đam mê, nhiệt huyết dành cho một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô gái ấy là một người máu mê công việc, luôn hết mình với những dự án."
  • 2."Máu mê làm việc nhóm của anh ấy đã giúp cả đội đạt được nhiều thành công."
  • 3."Những người máu mê nghiên cứu thường tìm thấy niềm vui trong việc khám phá cái mới."

Lưu ý khi sử dụng "máu mê"

Lưu ý về tính từ

"máu mê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"máu mê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máu mê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máu mê"

máu mê là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự đam mê, yêu thích một điều gì đó đến mức say mê, không thể rời xa. Ví dụ: "Cô ấy có máu mê với hội họa, nên thường xuyên tham gia các lớp học vẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này