máu dê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu dê (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Tính cách hay có sự ham mê sắc dục của người đàn ông.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta nổi tiếng với máu dê, luôn để ý đến các cô gái trẻ."
  • 2."Bạn nên cẩn thận với những người có máu dê, họ thường không nghiêm túc trong các mối quan hệ."

Lưu ý khi sử dụng "máu dê"

Lưu ý về danh từ

"máu dê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máu dê"

máu dê là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tính cách hay có sự ham mê sắc dục của người đàn ông. Ví dụ: "Anh ta nổi tiếng với máu dê, luôn để ý đến các cô gái trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này