mạn tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mạn tính (Tính từ)

Tính từ mô tả trạng thái kéo dài hoặc diễn ra lâu, thường dùng để chỉ những vấn đề cần thời gian để giải quyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh mạn tính cần điều trị lâu dài."
  • 2."Một số vấn đề xã hội có thể trở thành mạn tính nếu không được xử lý kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "mạn tính"

Lưu ý về tính từ

"mạn tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mạn tính"

mạn tính là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ mô tả trạng thái kéo dài hoặc diễn ra lâu, thường dùng để chỉ những vấn đề cần thời gian để giải quyết. Ví dụ: "Bệnh mạn tính cần điều trị lâu dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này