mạn phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mạn phép (Động từ)

Thể hiện hành động làm gì đó mà chưa có sự cho phép, thường được dùng để xin lỗi một cách lịch sự khi nói với người có địa vị cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạn phép cụ, tôi xin có ý kiến!"
  • 2."Tôi mạn phép hỏi ý kiến thầy một chút."
  • 3."Mạn phép anh, tôi có thể trình bày ý kiến của mình không?"

Lưu ý khi sử dụng "mạn phép"

Lưu ý về động từ

"mạn phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mạn phép"

mạn phép là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện hành động làm gì đó mà chưa có sự cho phép, thường được dùng để xin lỗi một cách lịch sự khi nói với người có địa vị cao hơn. Ví dụ: "Mạn phép cụ, tôi xin có ý kiến!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này