mạn đàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mạn đàm (Động từ)

Trao đổi ý kiến một cách thân mật, thoải mái về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi mạn đàm về văn hoá ứng xử."
  • 2."Chúng tôi đã có một buổi mạn đàm thú vị về sách và văn học."
  • 3."Sáng nay, nhóm bạn gặp nhau để mạn đàm về những vấn đề xã hội hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "mạn đàm"

Lưu ý về động từ

"mạn đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mạn đàm"

mạn đàm là động từ trong tiếng Việt. Trao đổi ý kiến một cách thân mật, thoải mái về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Buổi mạn đàm về văn hoá ứng xử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này