mạng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạng (Danh từ)

Thân thể sống của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Đền ơn cứu mạng."
  • 2."Chết uổng mạng."
  • 3."Người ta sống và chết vì mạng sống của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mạng (Danh từ)

Hệ thống các máy tính được kết nối với nhau qua đường truyền tin để có thể trao đổi và sử dụng chung dữ liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mạng Internet giúp người dùng truy cập thông tin toàn cầu."
  • 2."Các máy tính trong văn phòng được kết nối với nhau qua mạng LAN."
3
Động từ

Nghĩa 3: mạng (Động từ)

Đan hoặc móc chỉ để làm kín chỗ rách hoặc chỗ thủng trên mặt hàng dệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạng bít tất."
  • 2."Mạng quần áo."
  • 3."Bà ấy thường mạng áo cũ để mang lại vẻ mới."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mạng (Danh từ)

(vâng mệnh; sao chiếu mệnh).

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã nghe về mạng số của mình qua lời thầy bói."
  • 2."Theo phong thủy, mạng của anh ấy rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "mạng"

Lưu ý về động từ

"mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạng"

mạng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thân thể sống của con người. Ví dụ: "Đền ơn cứu mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này