mại dâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mại dâm (Động từ)

Hành động bán thân để làm mại dâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoá bỏ tệ nạn mại dâm."
  • 2."Gái mại dâm thường phải đối mặt với nhiều khó khăn."
  • 3."Chúng ta cần có những biện pháp để bảo vệ những người bị ảnh hưởng bởi mại dâm."

Lưu ý khi sử dụng "mại dâm"

Lưu ý về động từ

"mại dâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mại dâm"

mại dâm là động từ trong tiếng Việt. Hành động bán thân để làm mại dâm. Ví dụ: "Xoá bỏ tệ nạn mại dâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này