mại bản

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mại bản (Tính từ)

Liên quan đến việc chuyên làm môi giới buôn bán giữa những người kinh doanh trong nước và tư bản nước ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Giai cấp tư sản mại bản"
  • 2."Những nhà buôn mại bản thường tìm kiếm cơ hội hợp tác quốc tế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mại bản (Danh từ)

Từ viết tắt của tư sản mại bản.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong kháng chiến, tư sản mại bản phải chịu nhiều áp lực từ chính quyền."

Lưu ý khi sử dụng "mại bản"

Lưu ý về tính từ

"mại bản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mại bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mại bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mại bản"

mại bản là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên quan đến việc chuyên làm môi giới buôn bán giữa những người kinh doanh trong nước và tư bản nước ngoài. Ví dụ: "Giai cấp tư sản mại bản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này