mãn nguyệt khai hoa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mãn nguyệt khai hoa (Danh từ)

Mãn nguyệt khai hoa là một thành ngữ chỉ sự việc thuận lợi, tốt đẹp, thường dùng để chỉ những sự khởi đầu suôn sẻ và đầy hứa hẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới vào công ty mà đã được giao dự án lớn, thật là mãn nguyệt khai hoa!"
  • 2."Khi nhìn thấy con mình lần đầu tiên, tôi cảm thấy mãn nguyệt khai hoa trong lòng."
  • 3."Cuộc gặp gỡ hôm nay mở ra nhiều cơ hội mới, đúng là mãn nguyệt khai hoa."
2
Động từ

Nghĩa 2: mãn nguyệt khai hoa (Động từ)

Mãn nguyệt khai hoa cũng có thể dùng để nói về việc phát đạt, thành công trong công việc hay cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm cố gắng, cuối cùng anh ấy cũng mãn nguyệt khai hoa trong sự nghiệp."
  • 2."Mọi người đều cảm thấy phấn khởi khi thấy công ty mãn nguyệt khai hoa sau thời gian khó khăn."
  • 3."Tôi tin rằng với nỗ lực này, tương lai sẽ mãn nguyệt khai hoa hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mãn nguyệt khai hoa"

Lưu ý về động từ

"mãn nguyệt khai hoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mãn nguyệt khai hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mãn nguyệt khai hoa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mãn nguyệt khai hoa"

mãn nguyệt khai hoa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mãn nguyệt khai hoa là một thành ngữ chỉ sự việc thuận lợi, tốt đẹp, thường dùng để chỉ những sự khởi đầu suôn sẻ và đầy hứa hẹn. Ví dụ: "Mới vào công ty mà đã được giao dự án lớn, thật là mãn nguyệt khai hoa!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này