mãn kinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mãn kinh (Động từ)

(Hiện tượng sinh lý ở phụ nữ) chấm dứt hoàn toàn chu kỳ kinh nguyệt, thường xảy ra sau một độ tuổi nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều phụ nữ bắt đầu cảm thấy thay đổi khi đến thời kỳ mãn kinh."
  • 2."Mãn kinh là một giai đoạn tự nhiên trong cuộc sống của mỗi người phụ nữ."

Lưu ý khi sử dụng "mãn kinh"

Lưu ý về động từ

"mãn kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mãn kinh"

mãn kinh là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng sinh lý ở phụ nữ) chấm dứt hoàn toàn chu kỳ kinh nguyệt, thường xảy ra sau một độ tuổi nhất định. Ví dụ: "Nhiều phụ nữ bắt đầu cảm thấy thay đổi khi đến thời kỳ mãn kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này