mãn nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mãn nhiệm (Động từ)

Kết thúc một nhiệm kỳ công tác hoặc nhiệm vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ tướng mãn nhiệm."
  • 2."Ông ấy đã mãn nhiệm sau bốn năm tại vị."
  • 3."Hội đồng quản trị sẽ tổ chức bầu cử mới sau khi các thành viên mãn nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "mãn nhiệm"

Lưu ý về động từ

"mãn nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mãn nhiệm"

mãn nhiệm là động từ trong tiếng Việt. Kết thúc một nhiệm kỳ công tác hoặc nhiệm vụ. Ví dụ: "Thủ tướng mãn nhiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này