mãn kiếp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mãn kiếp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc kéo dài suốt đời, cho đến khi qua đời (thường nói về những điều không tốt).

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi tù mãn kiếp."
  • 2."Mãn kiếp lầm than!"
  • 3."Sống trong nghèo khổ mãn kiếp."
  • 4."Họ phải chịu đựng khổ đau mãn kiếp."

Lưu ý khi sử dụng "mãn kiếp"

Lưu ý về tính từ

"mãn kiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mãn kiếp"

mãn kiếp là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc kéo dài suốt đời, cho đến khi qua đời (thường nói về những điều không tốt). Ví dụ: "Ngồi tù mãn kiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này