mãn đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mãn đời (Tính từ)

Từ này thường được sử dụng để chỉ trạng thái đã đạt đến cực điểm của cuộc đời, tương đương với 'mãn kiếp'.

Ví dụ (3)
  • 1."mãn kiếp"
  • 2."Ông ấy đã sống một cuộc đời mãn đời, làm nhiều điều tốt đẹp cho xã hội."
  • 3."Cô ấy cảm thấy mãn đời khi hoàn thành ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "mãn đời"

Lưu ý về tính từ

"mãn đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mãn đời"

mãn đời là tính từ trong tiếng Việt. Từ này thường được sử dụng để chỉ trạng thái đã đạt đến cực điểm của cuộc đời, tương đương với 'mãn kiếp'. Ví dụ: "mãn kiếp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này