mãn nguyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mãn nguyện (Động từ)

Tình trạng hoàn toàn bằng lòng, thoả mãn với những gì mình đang có, không mong muốn thêm gì khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nụ cười mãn nguyện."
  • 2."Con cái thành đạt là cha mẹ đã mãn nguyện."
  • 3."Tôi cảm thấy mãn nguyện với cuộc sống hiện tại."
  • 4."Họ sống đơn giản nhưng rất mãn nguyện."

Lưu ý khi sử dụng "mãn nguyện"

Lưu ý về động từ

"mãn nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mãn nguyện"

mãn nguyện là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoàn toàn bằng lòng, thoả mãn với những gì mình đang có, không mong muốn thêm gì khác. Ví dụ: "Nụ cười mãn nguyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này