mãn nguyện
Định nghĩa
Nghĩa 1: mãn nguyện (Động từ)
Tình trạng hoàn toàn bằng lòng, thoả mãn với những gì mình đang có, không mong muốn thêm gì khác.
- 1."Nụ cười mãn nguyện."
- 2."Con cái thành đạt là cha mẹ đã mãn nguyện."
- 3."Tôi cảm thấy mãn nguyện với cuộc sống hiện tại."
- 4."Họ sống đơn giản nhưng rất mãn nguyện."
Lưu ý khi sử dụng "mãn nguyện"
Lưu ý về động từ
"mãn nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mãn nguyện"
mãn nguyện là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoàn toàn bằng lòng, thoả mãn với những gì mình đang có, không mong muốn thêm gì khác. Ví dụ: "Nụ cười mãn nguyện."
Từ liên quan
mãn khoá
Kết thúc một khoá học hoặc khoá thi.
mãn kinh
(Hiện tượng sinh lý ở phụ nữ) chấm dứt hoàn toàn chu kỳ kinh nguyệt, thường xảy ra sau một độ tuổi nhất định.
mãn kiếp
(Khẩu ngữ) chỉ việc kéo dài suốt đời, cho đến khi qua đời (thường nói về những điều không tốt).
mãn nguyệt khai hoa
Mãn nguyệt khai hoa là một thành ngữ chỉ sự việc thuận lợi, tốt đẹp, thường dùng để chỉ những sự khởi đầu suôn sẻ và đầy hứa hẹn.
mãn nhiệm
Kết thúc một nhiệm kỳ công tác hoặc nhiệm vụ.
mãn tính
Từ dùng để chỉ bệnh có tính chất kéo dài và khó chữa trị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.