mãn tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mãn tính (Tính từ)

Từ dùng để chỉ bệnh có tính chất kéo dài và khó chữa trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm phế quản mãn tính."
  • 2."Viêm gan mãn tính."
  • 3."Bệnh tiểu đường có thể trở thành mãn tính nếu không được kiểm soát."

Lưu ý khi sử dụng "mãn tính"

Lưu ý về tính từ

"mãn tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mãn tính"

mãn tính là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ bệnh có tính chất kéo dài và khó chữa trị. Ví dụ: "Viêm phế quản mãn tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này