mãn khoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mãn khoá (Động từ)

Kết thúc một khoá học hoặc khoá thi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Mới rồi mãn khoá thi hương, Ngựa điều võng tía qua đường những ai?""
  • 2."Sau ba năm học, tôi đã mãn khoá và nhận bằng tốt nghiệp."
  • 3."Trường tổ chức lễ tổng kết khi học sinh mãn khoá."

Lưu ý khi sử dụng "mãn khoá"

Lưu ý về động từ

"mãn khoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mãn khoá"

mãn khoá là động từ trong tiếng Việt. Kết thúc một khoá học hoặc khoá thi. Ví dụ: ""Mới rồi mãn khoá thi hương, Ngựa điều võng tía qua đường những ai?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này