màn hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màn hình (Danh từ)

Bề mặt của một số thiết bị, nơi hiển thị các hình ảnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Màn hình máy tính"
  • 2."Màn hình của vô tuyến bị hỏng"
  • 3."Màn hình điện thoại rất sắc nét."
  • 4."Anh ấy đang xem phim trên màn hình lớn."

Lưu ý khi sử dụng "màn hình"

Lưu ý về danh từ

"màn hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màn hình"

màn hình là danh từ trong tiếng Việt. Bề mặt của một số thiết bị, nơi hiển thị các hình ảnh. Ví dụ: "Màn hình máy tính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này