màn gió

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màn gió (Danh từ)

Màn được treo ở cửa ra vào hoặc dùng để tạo vách ngăn, nhằm che chắn gió và bụi.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình treo màn gió ở cửa chính để giữ cho nhà mát mẻ hơn."
  • 2."Màn gió không chỉ ngăn bụi mà còn làm cho không gian thêm đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "màn gió"

Lưu ý về danh từ

"màn gió" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màn gió"

màn gió là danh từ trong tiếng Việt. Màn được treo ở cửa ra vào hoặc dùng để tạo vách ngăn, nhằm che chắn gió và bụi. Ví dụ: "Gia đình treo màn gió ở cửa chính để giữ cho nhà mát mẻ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này