màn ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màn ảnh (Danh từ)

Bề mặt tiếp nhận ánh sáng từ máy chiếu phim hoặc máy truyền hình, hiển thị hình ảnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Phim màn ảnh rộng"
  • 2."Du lịch qua màn ảnh nhỏ"
  • 3."Anh đã xem nhiều bộ phim hay trên màn ảnh lớn ở rạp chiếu."
  • 4."Những chương trình thời sự được phát sóng trên màn ảnh khiến tôi rất quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "màn ảnh"

Lưu ý về danh từ

"màn ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màn ảnh"

màn ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Bề mặt tiếp nhận ánh sáng từ máy chiếu phim hoặc máy truyền hình, hiển thị hình ảnh. Ví dụ: "Phim màn ảnh rộng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này