màn hiện sóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màn hiện sóng (Danh từ)

Bộ phận của radar dùng để hiển thị hình ảnh và tín hiệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Màn hiện sóng giúp người điều khiển radar nhận biết được vị trí của các vật thể."
  • 2."Khi radar hoạt động, hình ảnh trên màn hiện sóng sẽ biến đổi liên tục."

Lưu ý khi sử dụng "màn hiện sóng"

Lưu ý về danh từ

"màn hiện sóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màn hiện sóng"

màn hiện sóng là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của radar dùng để hiển thị hình ảnh và tín hiệu. Ví dụ: "Màn hiện sóng giúp người điều khiển radar nhận biết được vị trí của các vật thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này