ly

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ly (Danh từ)

Một đơn vị đo thể tích, thường dùng để đo chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã uống hết một ly nước rồi."
  • 2."Cô ấy mời tôi một ly cà phê vào buổi sáng."
  • 3."Một ly sữa nóng rất tốt cho sức khỏe."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ly (Danh từ)

Một chiếc cốc hoặc chén dùng để đựng đồ uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thêm một ly để uống nước."
  • 2."Chiếc ly này rất đẹp, tôi mua ở cửa hàng gốm."
  • 3."Anh ấy đã làm vỡ một ly thủy tinh trong bếp."
3
Động từ

Nghĩa 3: ly (Động từ)

Sử dụng để chỉ hành động uống hoặc thưởng thức đồ uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy ly nước này từ từ nhé, rất ngon."
  • 2."Cô ấy thích ly trà sữa vào cuối tuần."
  • 3."Tôi thường ly một ít nước chanh vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "ly"

Lưu ý về động từ

"ly" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ly" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ly" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ly"

ly là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một đơn vị đo thể tích, thường dùng để đo chất lỏng. Ví dụ: "Tôi đã uống hết một ly nước rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này