luỹ thừa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luỹ thừa (Danh từ)

Tích của một số hoặc một biểu thức được nhân với chính nó một số lần nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."8 là luỹ thừa bậc 3 của 2."
  • 2."Hai luỹ thừa cùng bậc là những số có cùng chỉ số."
  • 3."5 luỹ thừa 2 bằng 25."

Lưu ý khi sử dụng "luỹ thừa"

Lưu ý về danh từ

"luỹ thừa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "luỹ thừa"

luỹ thừa là danh từ trong tiếng Việt. Tích của một số hoặc một biểu thức được nhân với chính nó một số lần nhất định. Ví dụ: "8 là luỹ thừa bậc 3 của 2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này