luỹ tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: luỹ tiến (Tính từ)

Đại lượng tăng dần theo từng mức theo một quy tắc nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuế suất luỹ tiến thường áp dụng cho người có thu nhập cao."
  • 2."Chịu phạt luỹ tiến giúp răn đe những hành vi vi phạm nghiêm trọng hơn."
  • 3."Giá vé vào cửa cũng được điều chỉnh theo mức luỹ tiến cho các ngày lễ."

Lưu ý khi sử dụng "luỹ tiến"

Lưu ý về tính từ

"luỹ tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "luỹ tiến"

luỹ tiến là tính từ trong tiếng Việt. Đại lượng tăng dần theo từng mức theo một quy tắc nhất định. Ví dụ: "Thuế suất luỹ tiến thường áp dụng cho người có thu nhập cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này