ly biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ly biệt (Động từ)

Hành động chia tay, tạm biệt nhau, thường mang ý nghĩa buồn bã, nuối tiếc.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã ly biệt sau nhiều năm sống chung."
  • 2."Trong tiếng nhạc ngân nga, câu chuyện ly biệt càng trở nên cảm động."

Lưu ý khi sử dụng "ly biệt"

Lưu ý về động từ

"ly biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ly biệt"

ly biệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia tay, tạm biệt nhau, thường mang ý nghĩa buồn bã, nuối tiếc. Ví dụ: "Họ đã ly biệt sau nhiều năm sống chung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này