ly gián

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ly gián (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái giải tán, phân chia hoặc làm cho trở nên rời rạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đã phải cắt giảm nhân sự do ly gián trong kinh doanh."
  • 2."Mọi người bắt đầu ly gián sau khi nghe tin về sự cố."
  • 3."Ly gián đã ảnh hưởng lớn đến mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm."
2
Động từ

Nghĩa 2: ly gián (Động từ)

Hành động tạo ra sự phân tán hoặc chia tán.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần ly gián các nguồn lực để làm việc hiệu quả hơn."
  • 2."Trời mưa to đã làm cho đám đông ly gián ra khắp nơi."
  • 3."Tôi cảm thấy khó chịu khi phải ly gián những kế hoạch đã định."

Lưu ý khi sử dụng "ly gián"

Lưu ý về động từ

"ly gián" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ly gián" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ly gián" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ly gián"

ly gián là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái giải tán, phân chia hoặc làm cho trở nên rời rạc. Ví dụ: "Công ty đã phải cắt giảm nhân sự do ly gián trong kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này