luỹ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luỹ (Danh từ)

Hệ thống công trình phòng thủ, thường được xây dựng bằng đất, gỗ hay đá để bảo vệ một khu vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Làng tôi có một luỹ đất được xây dựng từ lâu để bảo vệ cư dân khỏi kẻ thù."
  • 2."Chúng tôi đang sửa chữa lại luỹ của nhà mình để nâng cao khả năng phòng thủ."
  • 3."Luỹ này đã chịu đựng nhiều trận đánh trong lịch sử nhưng vẫn đứng vững cho đến nay."
2
Động từ

Nghĩa 2: luỹ (Động từ)

Hành động tạo ra một cấu trúc phòng thủ hay bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần luỹ chắc chắn hơn để bảo vệ ngôi làng khỏi bão lũ."
  • 2."Gia đình họ đã luỹ lại toàn bộ khu vực vườn để tránh thú rừng tấn công."
  • 3."Họ đã luỹ xong hàng rào quanh nhà và cảm thấy an tâm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "luỹ"

Lưu ý về động từ

"luỹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"luỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luỹ"

luỹ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống công trình phòng thủ, thường được xây dựng bằng đất, gỗ hay đá để bảo vệ một khu vực nào đó. Ví dụ: "Làng tôi có một luỹ đất được xây dựng từ lâu để bảo vệ cư dân khỏi kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này