luỹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: luỹ (Danh từ)
Hệ thống công trình phòng thủ, thường được xây dựng bằng đất, gỗ hay đá để bảo vệ một khu vực nào đó.
- 1."Làng tôi có một luỹ đất được xây dựng từ lâu để bảo vệ cư dân khỏi kẻ thù."
- 2."Chúng tôi đang sửa chữa lại luỹ của nhà mình để nâng cao khả năng phòng thủ."
- 3."Luỹ này đã chịu đựng nhiều trận đánh trong lịch sử nhưng vẫn đứng vững cho đến nay."
Nghĩa 2: luỹ (Động từ)
Hành động tạo ra một cấu trúc phòng thủ hay bảo vệ.
- 1."Chúng ta cần luỹ chắc chắn hơn để bảo vệ ngôi làng khỏi bão lũ."
- 2."Gia đình họ đã luỹ lại toàn bộ khu vực vườn để tránh thú rừng tấn công."
- 3."Họ đã luỹ xong hàng rào quanh nhà và cảm thấy an tâm hơn."
Lưu ý khi sử dụng "luỹ"
Lưu ý về động từ
"luỹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"luỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "luỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "luỹ"
luỹ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống công trình phòng thủ, thường được xây dựng bằng đất, gỗ hay đá để bảo vệ một khu vực nào đó. Ví dụ: "Làng tôi có một luỹ đất được xây dựng từ lâu để bảo vệ cư dân khỏi kẻ thù."
Từ liên quan
luộm thuộm
Từ dùng để chỉ trạng thái không gọn gàng, ngăn nắp và thiếu tổ chức.
luộm thà luộm thuộm
Rất bừa bãi, không gọn gàng.
luỵ
(Từ cũ, Văn chương) chỉ nước mắt.
luỹ thừa
Tích của một số hoặc một biểu thức được nhân với chính nó một số lần nhất định.
luỹ tiến
Đại lượng tăng dần theo từng mức theo một quy tắc nhất định.
ly
Một đơn vị đo thể tích, thường dùng để đo chất lỏng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.